sinh đôi

  1. đg. (hoặc t.). (thường dùng phụ sau d.). Sinh ra trong cùng một lần, thành một đôi. Anh em sinh đôi. Sản phụ đẻ sinh đôi (đẻ con sinh đôi).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sinh đôi
Hai đứa trẻ sinh đôi đang chơi đùa trong vườn.