sinh đôi

Học thuật
Thân thiện
sinh đôi

Hai đứa trẻ sinh đôi đang chơi đùa trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.) hoặc Tính từ (t.):
    • (Thường dùng phụ sau danh từ). Chỉ việc sinh ra trong cùng một lần, thành một cặp, thường hai người hoặc hai con vật từ một mẹ trong một lần sinh.
dụ sử dụng
  • Dùng như động từ/tính từ sau danh từ:
    • Hai đứa trẻ đó anh em sinh đôi. (Hai đứa trẻ đó anh em được sinh ra cùng một lần.)
    • Bác sĩ thông báo chị ấy chửa sinh đôi. (Bác sĩ thông báo chị ấy mang thai hai con.)
    • Ca đẻ sinh đôi diễn ra thuận lợi. (Ca sinh ra hai đứa trẻ cùng lúc diễn ra thuận lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sinh đôi cùng trứng": chỉ cặp sinh đôi giống hệt nhau về mặt di truyền, phát triển từ một trứng được thụ tinh.
    • Hai chị em ấy sinh đôi cùng trứng nên rất giống nhau.
  • "sinh đôi khác trứng": chỉ cặp sinh đôi không hoàn toàn giống nhau về mặt di truyền, phát triển từ hai trứng riêng biệt được thụ tinh cùng lúc.
    • Họ anh em sinh đôi khác trứng nên chỉ giống nhau một phần.
Biến thể từ liên quan
  • Song sinh: (danh từ) từ đồng nghĩa, chỉ hiện tượng sinh đôi.
    • Hiện tượng song sinh khá phổ biến.
  • Sinh ba, sinh ...: (động từ/tính từ) chỉ việc sinh ra ba, bốn... con trong cùng một lần.
    • Gia đình họ vui mừng mẹ sinh ba.
Từ đồng nghĩa
  • Song sinh: sinh ra cùng một lần, thành một cặp.
  • Trẻ sinh đôi: (danh từ) những đứa trẻ được sinh ra cùng lúc từ một người mẹ.
Cụm từ liên quan
  • Thai sinh đôi: chỉ trường hợp người mẹ mang hai thai nhi cùng một lúc.
    • Siêu âm cho thấy ấy thai sinh đôi.
  • Cặp sinh đôi: chỉ hai người/anh em kết quả của một lần sinh.
    • Cặp sinh đôi đó luôn gắn bó với nhau.
sinh đôi

Hai đứa trẻ sinh đôi đang chơi đùa trong vườn.

  1. đg. (hoặc t.). (thường dùng phụ sau d.). Sinh ra trong cùng một lần, thành một đôi. Anh em sinh đôi. Sản phụ đẻ sinh đôi (đẻ con sinh đôi).

Từ gần giống